вы́зваться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xung phong, tình nguyện
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́зовусь |
| ты | вы́зовешься |
| он / она / оно | вы́зовется |
| мы | вы́зовемся |
| вы | вы́зоветесь |
| они | вы́зовутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́звался |
| Giống cái | вы́звалась |
| Giống trung | вы́звалось |
| Số nhiều | вы́звались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вы́зовись |
| Số nhiều | вы́зовитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́звавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́звавшись |