война́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chiến tranhвооружённая борьба, боевые действия между племенами, народами, государствами и т. п. или общественными классами внутри государства, направленные на уничтожение кого-либо или чего-либоCuộc, trận
- Thời chiến
- đấu tranh, chiến đấucuộcперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | война́ | во́йны |
| Sinh cách | войны́ | во́йн |
| Tặng cách | войне́ | во́йнам |
| Đối cách | войну́ | во́йны |
| Công cụ cách | войно́й, войно́ю | во́йнами |
| Giới cách | войне́ | во́йнах |
Ví dụ
- маневренная войнаvận động chiến, chiến tranh vận động
- на войне#:# во время войны — trong chiến tranh #:# на фронте — ngoài mặt trận
Từ liên quan
воева́тьchiến đấu; tham chiến, dự chiếnво́инChiến sĩ, chiến binh, binh sĩ, quân nhân, chinh phuпослевое́нныйSau chiến tranh, hậu chiếnдовое́нныйTrước chiến tranhвоя́каChiến binh, binh sĩ, chiến sĩвоеннопле́нныйTù binhвои́нственныйdũng cảm; dũng cảm, hùng dũngвои́нствующийChiến đấu, tranh đấuвое́нно-морско́йhải quânвои́нственностьtính hiếu chiến, bản chất hiếu chiến; tính hiếu chiến, tính chất chiến tranh




