воя́ка
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Chiến binh, binh sĩ, chiến sĩ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | воя́ка | воя́ки |
| Sinh cách | воя́ки | воя́к |
| Tặng cách | воя́ке | воя́кам |
| Đối cách | воя́ку | воя́к |
| Công cụ cách | воя́кой | воя́ками |
| Giới cách | воя́ке | воя́ках |
Ví dụ
- старый воякаcựu binh sĩ, cựu chiến binh
- храбрый воякаирон. — anh hùng rơm, yêng hùng
- ну и вояка!chiến sĩ quái gì thế!