винова́тый
tính từ
Nghĩa
- Có lỗi, lầm lỗi, phạm lỗi
- ân hận, hối hận, nhận lỗi, biết lỗi, hối lỗi, hối tiếcо взгляде и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | винова́тый | винова́тое | винова́тая | винова́тые |
| Sinh cách | винова́того | винова́того | винова́той | винова́тых |
| Tặng cách | винова́тому | винова́тому | винова́той | винова́тым |
| Đối cách | винова́тый, винова́того | винова́тое | винова́тую | винова́тые, винова́тых |
| Công cụ cách | винова́тым | винова́тым | винова́той, (винова́тою) | винова́тыми |
| Giới cách | винова́том | винова́том | винова́той | винова́тых |
| Dạng ngắn | винова́т | винова́то | винова́та | винова́ты |
So sánh hơn винова́тее
Ví dụ
- у него виноватый видanh ấy có vẻ ân hận (hối lỗi)
- виноватый взглядcái nhìn ân hận (hối hận)
- виноватым тономnói giọng ân hận
Từ liên quan
вина́lỗi; lỗi lầmвинова́тоvới vẻ có lỗiвино́вныйcó lỗi, lầm lỗi, có tội, phạm tội, can tộiобвиня́тьbuộc tội, kết tội, bắt tội, khép tội; buộc tội, lên ánобвини́тьkết ánизвине́ниеtha lỗi, thứ lỗi, tha thứ; xin lỗiвино́вникNgười có lỗi, người phạm lỗi, kẻ có tội, kẻ phạm tội; người khởi xướng, người đề xướng, người chủ độngвини́тьQuy lỗi, quy tội, khép lỗi, khép tội, buộc lỗi, buộc tội, bắt lỗi, bắt tộiобвини́тельcông tố viên, công cáo viên; Người buộc tội, người kết tộiпровини́тьсяPhạm tội, mắc lỗi, có tộiневино́вныйVô tộiвино́вностьTội lỗi, có lỗi, phạm lỗi, có tội, phạm tộiобвини́тельныйBuộc tội, kết tộiизвини́тельныйTha thứ được, dung thứ được, đáng thứбезви́нныйVô tộiвини́тьсяthú nhận, nhận tội, thú tộiсамообвине́ниеsự tự buộc tội, sự tự kết ánвини́тельныйcách tân ngữ, cách bổ ngữ trực tiếp; cách tân ngữ, cách bổ ngữ trực tiếpвинова́тостьtính có lỗi, sự phạm tộiвино́вницаthủ phạm nữ, người gây ra lỗiизвини́тельностьtính có thể tha thứ, tính chất xin lỗiповинить
