извине́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tha lỗi, thứ lỗi, tha thứпрощениеsự
- xin lỗiпросьба о прощенииsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | извине́ние | извине́ния |
| Sinh cách | извине́ния | извине́ний |
| Tặng cách | извине́нию | извине́ниям |
| Đối cách | извине́ние | извине́ния |
| Công cụ cách | извине́нием | извине́ниями |
| Giới cách | извине́нии | извине́ниях |
Ví dụ
- просить извинения за что-л.xin tha lỗi (thứ lỗi, tha thứ) vì điều gì
- извинения за что-л.xin lỗi vì điều gì