вино́вный
tính từ
Nghĩa
- có lỗi, lầm lỗi, có tội, phạm tội, can tộiв П
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вино́вный | вино́вное | вино́вная | вино́вные |
| Sinh cách | вино́вного | вино́вного | вино́вной | вино́вных |
| Tặng cách | вино́вному | вино́вному | вино́вной | вино́вным |
| Đối cách | вино́вный, вино́вного | вино́вное | вино́вную | вино́вные, вино́вных |
| Công cụ cách | вино́вным | вино́вным | вино́вной, (вино́вною) | вино́вными |
| Giới cách | вино́вном | вино́вном | вино́вной | вино́вных |
| Dạng ngắn | вино́вен | вино́вно | вино́вна | вино́вны |
Ví dụ
- он ни в чём не виновенanh ấy không có tội gì cả, anh ấy hoàn toàn vô tội
- признать себя виновнымnhận tội, thú tội, nhận lỗi
- признать обвиняемого виновнымkhẳng định bị cáo có tội, xác định bị cáo can tội
