провини́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Phạm tội, mắc lỗi, có tội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | провиню́сь |
| ты | провини́шься |
| он / она / оно | провини́тся |
| мы | провини́мся |
| вы | провини́тесь |
| они | провиня́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | провини́лся |
| Giống cái | провини́лась |
| Giống trung | провини́лось |
| Số nhiều | провини́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | провини́сь |
| Số nhiều | провини́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | провини́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | провини́вшись, провиня́сь |
Ví dụ
- в чём ты провинитьсяился перед ним?mày đã phạm lỗi (mắc lỗi, có lỗi) gì đối với ông ta?