ве́щий
tính từ
Nghĩa
- tiên triспособный предвидеть, предсказывать будущее
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́щий | ве́щее | ве́щая | ве́щие |
| Sinh cách | ве́щего | ве́щего | ве́щей | ве́щих |
| Tặng cách | ве́щему | ве́щему | ве́щей | ве́щим |
| Đối cách | ве́щий, ве́щего | ве́щее | ве́щую | ве́щие, ве́щих |
| Công cụ cách | ве́щим | ве́щим | ве́щей, (ве́щею) | ве́щими |
| Giới cách | ве́щем | ве́щем | ве́щей | ве́щих |
| Dạng ngắn | ве́щ | ве́ще | ве́ща | ве́щи |
Từ liên quan
ве́датьbiết, hiểu; quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiểnвеща́тьphát thanh; truyền thanhвеща́ниеPhát thanh, truyền thanhвещу́ньяnữ tiên tri, thầy bói nữвеща́тельđài phát thanh, đài truyền hình, nhà phát thanh, tổ chức phát sóngвеща́тельныйphát thanh, phát sóng, truyền hìnhве́дающийphụ trách, quản lý; biết rõ, am hiểu



