веща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phát thanhтранслировать, передавать (о радио, телевидении)
- truyền thanhтранслировать, передавать (о радио, телевидении)
- Phát thanh, truyền thanh
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | веща́ю |
| ты | веща́ешь |
| он / она / оно | веща́ет |
| мы | веща́ем |
| вы | веща́ете |
| они | веща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | веща́л |
| Giống cái | веща́ла |
| Giống trung | веща́ло |
| Số nhiều | веща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | веща́й |
| Số nhiều | веща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | веща́ющий | веща́вший |
| Bị động | веща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вещая | вещав, вещавши |