ве́дающий ведающий

tính từ

Nghĩa

  1. phụ trách, quản lý
  2. biết rõ, am hiểu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchве́дающийве́дающееве́дающаяве́дающие
Sinh cáchве́дающегове́дающегове́дающейве́дающих
Tặng cáchве́дающемуве́дающемуве́дающейве́дающим
Đối cáchве́дающего, ве́дающийве́дающееве́дающуюве́дающих, ве́дающие
Công cụ cáchве́дающимве́дающимве́дающей, ве́дающеюве́дающими
Giới cáchве́дающемве́дающемве́дающейве́дающих

ве́дать ведать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biết, hiểuВзнатьуст.
  2. quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiểnТзаведовать

Chia động từ

Hiện tại
яве́даю
тыве́даешь
он / она / онове́дает
мыве́даем
выве́даете
ониве́дают
Quá khứ
Giống đựcве́дал
Giống cáiве́дала
Giống trungве́дало
Số nhiềuве́дали
Mệnh lệnh
Số ítве́дай
Số nhiềuве́дайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngве́дающийве́давший
Bị độngве́даемыйве́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từве́даяведав, ведавши

Ví dụ

  • не знаю, не ведатьаю
    tôi không biết, không hiểu

Từ đồng nghĩa