ве́дающий
tính từ
Nghĩa
- phụ trách, quản lý
- biết rõ, am hiểu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ве́дающий | ве́дающее | ве́дающая | ве́дающие |
| Sinh cách | ве́дающего | ве́дающего | ве́дающей | ве́дающих |
| Tặng cách | ве́дающему | ве́дающему | ве́дающей | ве́дающим |
| Đối cách | ве́дающего, ве́дающий | ве́дающее | ве́дающую | ве́дающих, ве́дающие |
| Công cụ cách | ве́дающим | ве́дающим | ве́дающей, ве́дающею | ве́дающими |
| Giới cách | ве́дающем | ве́дающем | ве́дающей | ве́дающих |