буйно
trạng từ
Nghĩa
- um tùm, rậm rạp, sum suê
- dữ dội, ồn ào, mạnh mẽ
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́йный | бу́йное | бу́йная | бу́йные |
| Sinh cách | бу́йного | бу́йного | бу́йной | бу́йных |
| Tặng cách | бу́йному | бу́йному | бу́йной | бу́йным |
| Đối cách | бу́йный, бу́йного | бу́йное | бу́йную | бу́йные, бу́йных |
| Công cụ cách | бу́йным | бу́йным | бу́йной, (бу́йною) | бу́йными |
| Giới cách | бу́йном | бу́йном | бу́йной | бу́йных |
| Dạng ngắn | бу́ен | бу́йно | бу́йна, буйна́ | бу́йны |