побуя́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nổi loạn, gây rối, làm ầm ĩ, nổi điên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | побуя́ню |
| ты | побуя́нишь |
| он / она / оно | побуя́нит |
| мы | побуя́ним |
| вы | побуя́ните |
| они | побуя́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | побуя́нил |
| Giống cái | побуя́нила |
| Giống trung | побуя́нило |
| Số nhiều | побуя́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | побуя́нь |
| Số nhiều | побуя́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | побуя́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | побуянив, побуянивши |