сэконо́мить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiết kiệm
- tiết kiệm tiềnmoney, expenses
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | сэконо́млю |
| ты | сэконо́мишь |
| он / она / оно | сэконо́мит |
| мы | сэконо́мим |
| вы | сэконо́мите |
| они | сэконо́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сэконо́мил |
| Giống cái | сэконо́мила |
| Giống trung | сэконо́мило |
| Số nhiều | сэконо́мили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сэконо́мь |
| Số nhiều | сэконо́мьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | сэконо́мивший |
| Bị động | — | сэконо́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | сэконо́мив, сэкономивши |