сэконо́мить сэкономить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiết kiệm
  2. tiết kiệm tiềnmoney, expenses

Chia động từ

Tương lai
ясэконо́млю
тысэконо́мишь
он / она / оносэконо́мит
мысэконо́мим
высэконо́мите
онисэконо́мят
Quá khứ
Giống đựcсэконо́мил
Giống cáiсэконо́мила
Giống trungсэконо́мило
Số nhiềuсэконо́мили
Mệnh lệnh
Số ítсэконо́мь
Số nhiềuсэконо́мьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сэконо́мивший
Bị động—сэконо́мленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сэконо́мив, сэкономивши