эконо́мность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự tiết kiệm, tính tiết kiệm, sự kinh tế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | эконо́мность | эконо́мности |
| Sinh cách | эконо́мности | эконо́мностей |
| Tặng cách | эконо́мности | эконо́мностям |
| Đối cách | эконо́мность | эконо́мности |
| Công cụ cách | эконо́мностью | эконо́мностями |
| Giới cách | эконо́мности | эконо́мностях |