чёрствый
tính từ
Nghĩa
- khô, rắn, cứngо хлебе
- Vô tình, nhẫn tâm, hờ hững, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чёрствый | чёрствое | чёрствая | чёрствые |
| Sinh cách | чёрствого | чёрствого | чёрствой | чёрствых |
| Tặng cách | чёрствому | чёрствому | чёрствой | чёрствым |
| Đối cách | чёрствый, чёрствого | чёрствое | чёрствую | чёрствые, чёрствых |
| Công cụ cách | чёрствым | чёрствым | чёрствой, (чёрствою) | чёрствыми |
| Giới cách | чёрством | чёрством | чёрствой | чёрствых |
| Dạng ngắn | чёрств | чёрство | черства́ | чёрствы, черствы́ |
Ví dụ
- чёрствый человек[con] người vô tình, người nhẫn tâm
- чёрствый приём[buổi, cuộc] tiếp khách hờ hững, đón tiếp lạnh nhạt, tiếp kiến lạnh lùng
- чёрствое сердцеtrái tim rắn như đá (vô tình)
Từ liên quan
безду́шныйnhạt nhẽo, lạt lẽo, không diễn cảm; nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhânчёрствостьtính cứng cỏi, sự vô cảm, tính chai sạnзасо́хшийkhô cạn, khô quắt, khô khốc; héo hon, khô héo, tàn lụiчёрственькийчерстве́тьbị khô cứng, bị cứng lại; khô cứng, trở nên cứngчерствитьзачерстве́тьkhô cứng, trở nên cứngчёрствоmột cách chai sạn, một cách lạnh lùng, một cách vô cảm; một cách khô cứng