нечу́ткий нечуткий

tính từ

Nghĩa

  1. Không nhạy cảm, không thính
  2. không vị tha, không sẵn lòng thương người, không tốt bụng, không từ biнеотзывчивый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечу́ткийнечу́ткоенечу́ткаянечу́ткие
Sinh cáchнечу́ткогонечу́ткогонечу́ткойнечу́тких
Tặng cáchнечу́ткомунечу́ткомунечу́ткойнечу́тким
Đối cáchнечу́ткий, нечу́ткогонечу́ткоенечу́ткуюнечу́ткие, нечу́тких
Công cụ cáchнечу́ткимнечу́ткимнечу́ткой, нечу́ткоюнечу́ткими
Giới cáchнечу́ткомнечу́ткомнечу́ткойнечу́тких
Dạng ngắnнечу́токнечу́тконечутка́нечу́тки