нечу́ткий
tính từ
Nghĩa
- Không nhạy cảm, không thính
- không vị tha, không sẵn lòng thương người, không tốt bụng, không từ biнеотзывчивый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечу́ткий | нечу́ткое | нечу́ткая | нечу́ткие |
| Sinh cách | нечу́ткого | нечу́ткого | нечу́ткой | нечу́тких |
| Tặng cách | нечу́ткому | нечу́ткому | нечу́ткой | нечу́тким |
| Đối cách | нечу́ткий, нечу́ткого | нечу́ткое | нечу́ткую | нечу́ткие, нечу́тких |
| Công cụ cách | нечу́тким | нечу́тким | нечу́ткой, нечу́ткою | нечу́ткими |
| Giới cách | нечу́тком | нечу́тком | нечу́ткой | нечу́тких |
| Dạng ngắn | нечу́ток | нечу́тко | нечутка́ | нечу́тки |