засо́хший засохший
tính từ
Nghĩa
- khô cạn, khô quắt, khô khốc
- héo hon, khô héo, tàn lụi
засо́хнуть засохнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khô cứng
- héo hon, mất vẻ tươicolloquial and figuratively
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | засо́хну |
|---|
| ты | засо́хнешь |
|---|
| он / она / оно | засо́хнет |
|---|
| мы | засо́хнем |
|---|
| вы | засо́хнете |
|---|
| они | засо́хнут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | засо́х |
|---|
| Giống cái | засо́хла |
|---|
| Giống trung | засо́хло |
|---|
| Số nhiều | засо́хли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | засо́хни |
|---|
| Số nhiều | засо́хните |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | засо́хший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | засохнув, засохши |
|---|