Nghĩa
- bị khô cứng, bị cứng lạiстановиться чёрствым или черствее
- khô cứng, trở nên cứng
- bị khô, bị cứng
- trở nên chai sạn, trở nên lạnh lùngстановиться неотзывчивым, нечутким
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | черстве́ю |
|---|
| ты | черстве́ешь |
|---|
| он / она / оно | черстве́ет |
|---|
| мы | черстве́ем |
|---|
| вы | черстве́ете |
|---|
| они | черстве́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | черстве́л |
|---|
| Giống cái | черстве́ла |
|---|
| Giống trung | черстве́ло |
|---|
| Số nhiều | черстве́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | черстве́й |
|---|
| Số nhiều | черстве́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | черстве́ющий | черстве́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | черстве́я | черствев, черствевши |
|---|