зачерстве́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khô cứng, trở nên cứng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зачерстве́ю |
| ты | зачерстве́ешь |
| он / она / оно | зачерстве́ет |
| мы | зачерстве́ем |
| вы | зачерстве́ете |
| они | зачерстве́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зачерстве́л |
| Giống cái | зачерстве́ла |
| Giống trung | зачерстве́ло |
| Số nhiều | зачерстве́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зачерстве́й |
| Số nhiều | зачерстве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зачерстве́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зачерстве́в, зачерствевши |