чту́щий
tính từ
Nghĩa
- tôn kính, tôn trọng, sùng bái, ngưỡng mộ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чту́щий | чту́щее | чту́щая | чту́щие |
| Sinh cách | чту́щего | чту́щего | чту́щей | чту́щих |
| Tặng cách | чту́щему | чту́щему | чту́щей | чту́щим |
| Đối cách | чту́щего, чту́щий | чту́щее | чту́щую | чту́щих, чту́щие |
| Công cụ cách | чту́щим | чту́щим | чту́щей, чту́щею | чту́щими |
| Giới cách | чту́щем | чту́щем | чту́щей | чту́щих |