чту́щий чтущий

tính từ

Nghĩa

  1. tôn kính, tôn trọng, sùng bái, ngưỡng mộ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчту́щийчту́щеечту́щаячту́щие
Sinh cáchчту́щегочту́щегочту́щейчту́щих
Tặng cáchчту́щемучту́щемучту́щейчту́щим
Đối cáchчту́щего, чту́щийчту́щеечту́щуючту́щих, чту́щие
Công cụ cáchчту́щимчту́щимчту́щей, чту́щеючту́щими
Giới cáchчту́щемчту́щемчту́щейчту́щих

честь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đếm
  2. tôn kính
  3. đọc (cổ)cổobsolete

Chia động từ

Hiện tại
ячту́
тычтёшь
он / она / оночтёт
мычтём
вычтёте
оничту́т
Quá khứ
Giống đựcчёл
Giống cáiчла́
Giống trungчло́
Số nhiềuчли́
Mệnh lệnh
Số ítчти́
Số nhiềuчти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчту́щий—
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчтя́—

Từ liên quan