це́лое
danh từgiống trung
Nghĩa
- toàn bộ, số nguyên, thể thống nhất, thực thể
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́лое | це́лые |
| Sinh cách | це́лого | це́лых |
| Tặng cách | це́лому | це́лым |
| Đối cách | це́лое | це́лые |
| Công cụ cách | це́лым | це́лыми |
| Giới cách | це́лом | це́лых |


