непоча́тый
tính từ
Nghĩa
- Chưa bắt đầu, chưa đụng đến, chưa dùng đến
- còn nguyên, nguyên vẹn, nguyên xiцелый
- Dồi dào, phong phú, sung túc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | непоча́тый | непоча́тое | непоча́тая | непоча́тые |
| Sinh cách | непоча́того | непоча́того | непоча́той | непоча́тых |
| Tặng cách | непоча́тому | непоча́тому | непоча́той | непоча́тым |
| Đối cách | непоча́тый, непоча́того | непоча́тое | непоча́тую | непоча́тые, непоча́тых |
| Công cụ cách | непоча́тым | непоча́тым | непоча́той, непоча́тою | непоча́тыми |
| Giới cách | непоча́том | непоча́том | непоча́той | непоча́тых |
| Dạng ngắn | непоча́т | непоча́то | непоча́та | непоча́ты |
Ví dụ
- непочатая бутылкаchai đầy, chai [còn] nguyên, chai nguyên xi
- силы непочатыеsức lực dồi dào
- непочатый крайối, khối, vô khối, vô thiên lủng, vô ngần, như rươi