це́лостность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Toàn vẹn, nguyên vẹn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | це́лостность | — |
| Sinh cách | це́лостности | — |
| Tặng cách | це́лостности | — |
| Đối cách | це́лостность | — |
| Công cụ cách | це́лостностью | — |
| Giới cách | це́лостности | — |
Ví dụ
- территориальная целостностьtính chất toàn vẹn của lãnh thổ, lãnh thổ toàn vẹn