настоя́щий
tính từ
Nghĩa
- chân chính, thực sự, thật sự, chính cống, thực thụистинный
- hiện tại, hiện nay, hiện giờ, hiện thờiтеперешний
- nàyэтот, данный
- thật, thựcнатуральный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | настоя́щий | настоя́щее | настоя́щая | настоя́щие |
| Sinh cách | настоя́щего | настоя́щего | настоя́щей | настоя́щих |
| Tặng cách | настоя́щему | настоя́щему | настоя́щей | настоя́щим |
| Đối cách | настоя́щий, настоя́щего | настоя́щее | настоя́щую | настоя́щие, настоя́щих |
| Công cụ cách | настоя́щим | настоя́щим | настоя́щей, (настоя́щею) | настоя́щими |
| Giới cách | настоя́щем | настоя́щем | настоя́щей | настоя́щих |
Ví dụ
- в настоящийее времяhiện nay, hiện giờ, ngày nay
- настоящийее времяграм. — thì hiện tại
- настоящая книгаquyển sách này





