це́льный
tính từ
Nghĩa
- hoàn chỉnh, hoàn thiệnзаконченный
- nguyên chất, không pha trộnнеразбавленный
- nguyên khối, toàn vẹn, toàn bộ, nguyên vẹn, còn nguyên, thành một khốiиз одного куска
- nhất quán, toàn vẹn, thống nhấtо человеке, характере и т. п.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́льный | це́льное | це́льная | це́льные |
| Sinh cách | це́льного | це́льного | це́льной | це́льных |
| Tặng cách | це́льному | це́льному | це́льной | це́льным |
| Đối cách | це́льный, це́льного | це́льное | це́льную | це́льные, це́льных |
| Công cụ cách | це́льным | це́льным | це́льной, це́льною | це́льными |
| Giới cách | це́льном | це́льном | це́льной | це́льных |
| Dạng ngắn | це́лен | це́льно | цельна́ | це́льны |
Ví dụ
- цельная натураbản tính nhất quán
- цельное виноvang nguyên chất, (thuần túy, thuần chất)
- цельное молокоsữa nguyên chất