учи́вшийся учившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã học, đã học tập, đã học hỏi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchучи́вшийсяучи́вшеесяучи́вшаясяучи́вшиеся
Sinh cáchучи́вшегосяучи́вшегосяучи́вшейсяучи́вшихся
Tặng cáchучи́вшемусяучи́вшемусяучи́вшейсяучи́вшимся
Đối cáchучи́вшегося, учи́вшийсяучи́вшеесяучи́вшуюсяучи́вшихся, учи́вшиеся
Công cụ cáchучи́вшимсяучи́вшимсяучи́вшейся, учи́вшеюсяучи́вшимися
Giới cáchучи́вшемсяучи́вшемсяучи́вшейсяучи́вшихся

учи́ться учиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. học, theo họcгде-л.
  2. học, tập, học tậpД
  3. lưu học, du họcза границей

Chia động từ

Hiện tại
яучу́сь
тыу́чишься
он / она / оноу́чится
мыу́чимся
выу́читесь
ониу́чатся
Quá khứ
Giống đựcучи́лся
Giống cáiучи́лась
Giống trungучи́лось
Số nhiềuучи́лись
Mệnh lệnh
Số ítучи́сь
Số nhiềuучи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуча́щийсяучи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуча́сьучи́вшись

Ví dụ

  • учиться музыке
    học nhạc
  • учиться вьетнамскому языку
    học tiếng Việt
  • учиться игре на гитаре
    học (tập) đánh đàn ghi ta

Từ liên quan