утра́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thiệt hại, tổn thiệtущербsự
- Tổn thất, mất mát, mất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | утра́та | утра́ты |
| Sinh cách | утра́ты | утра́т |
| Tặng cách | утра́те | утра́там |
| Đối cách | утра́ту | утра́ты |
| Công cụ cách | утра́той, утра́тою | утра́тами |
| Giới cách | утра́те | утра́тах |
Ví dụ
- понести тяжёлую утратуbị tổn thất (thiệt hại) nặng nề
Từ liên quan
тра́титьdùng, sử dụng, tiêu dùng; Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiпотра́титьtiêu, dùng hết, lãng phíзатра́таchi tiêu, chi phí, chi dùng, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng; sử dụng, vận dụngрастра́таbiển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm; tiền biển thủутра́ченныйbị mất, đã mất, đánh mấtпрофу́катьphung phí, bỏ lỡ, làm mất, tiêu tan