лише́ние лишение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. tước, tước đoạt, lấy mấtдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchлише́ниелише́ния
Sinh cáchлише́ниялише́ний
Tặng cáchлише́ниюлише́ниям
Đối cáchлише́ниелише́ния
Công cụ cáchлише́ниемлише́ниями
Giới cáchлише́ниилише́ниях

Ví dụ

  • лишение избирательных прав
    [sự] tước quyền bầu cử
  • лишение свободы
    [sự] bắt giam, phạt giam
  • лишения
    (нужда) [cảnh, sự] thiếu thốn, túng thiếu