лише́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- tước, tước đoạt, lấy mấtдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | лише́ние | лише́ния |
| Sinh cách | лише́ния | лише́ний |
| Tặng cách | лише́нию | лише́ниям |
| Đối cách | лише́ние | лише́ния |
| Công cụ cách | лише́нием | лише́ниями |
| Giới cách | лише́нии | лише́ниях |
Ví dụ
- лишение избирательных прав[sự] tước quyền bầu cử
- лишение свободы[sự] bắt giam, phạt giam
- лишения(нужда) [cảnh, sự] thiếu thốn, túng thiếu