затра́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chi tiêu, chi phí, chi dùng, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùngдействиеsự
- sử dụng, vận dụngперен.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | затра́та | затра́ты |
| Sinh cách | затра́ты | затра́т |
| Tặng cách | затра́те | затра́там |
| Đối cách | затра́ту | затра́ты |
| Công cụ cách | затра́той, затра́тою | затра́тами |
| Giới cách | затра́те | затра́тах |
Ví dụ
- затрата средство[sự] chi dùng kinh phí
- затрата труда[sự] tiêu phí lao động
- затрата энергии[sự] tiêu phí năng lượng, vận dụng nghị lực