профу́кать профукать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phung phí, bỏ lỡ, làm mất, tiêu tanan opportunity; due to carelessness

Chia động từ

Tương lai
япрофу́каю
тыпрофу́каешь
он / она / онопрофу́кает
мыпрофу́каем
выпрофу́каете
онипрофу́кают
Quá khứ
Giống đựcпрофу́кал
Giống cáiпрофу́кала
Giống trungпрофу́кало
Số nhiềuпрофу́кали
Mệnh lệnh
Số ítпрофу́кай
Số nhiềuпрофу́кайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—профу́кавший
Bị động—профу́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—профу́кав, профукавши

Từ đồng nghĩa