тра́тить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dùng, sử dụng, tiêu dùngиспользовать
- Tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xài
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тра́чу |
| ты | тра́тишь |
| он / она / оно | тра́тит |
| мы | тра́тим |
| вы | тра́тите |
| они | тра́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тра́тил |
| Giống cái | тра́тила |
| Giống trung | тра́тило |
| Số nhiều | тра́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тра́ть |
| Số nhiều | тра́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тра́тящий | тра́тивший |
| Bị động | тра́тимый | тра́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тра́тя | тра́тив, тративши |
Ví dụ
- тратить напрасноtiêu hoang, xài phí, phung phí
- не тратить словkhông phí lời, không tốn lời
Từ liên quan
потра́титьtiêu, dùng hết, lãng phíзатра́таchi tiêu, chi phí, chi dùng, tiêu phí, tiêu pha, tiêu dùng; sử dụng, vận dụngутра́таthiệt hại, tổn thiệt; Tổn thất, mất mát, mấtистра́титьtiêu dùng; tiêuтра́таsử dụng, tiêu dùng; tiêu, tiêu pha, tiêu phí, chi phí, chi tiêu, tiêu xàiрастра́таbiển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm; tiền biển thủрастра́тчикKẻ biển thủ, kẻ tham ô, kẻ tiêu lạmрастра́чиватьbiển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm

