потра́тить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêu, dùng hết, lãng phíuse up some resource
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потра́чу |
| ты | потра́тишь |
| он / она / оно | потра́тит |
| мы | потра́тим |
| вы | потра́тите |
| они | потра́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потра́тил |
| Giống cái | потра́тила |
| Giống trung | потра́тило |
| Số nhiều | потра́тили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потра́ть |
| Số nhiều | потра́тьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потра́тивший |
| Bị động | — | потра́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потра́тив, потративши |
