растра́та
danh từbất động vật
Nghĩa
- biển thủ, tham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạmдействиеsự
- tiền biển thủсуммаtham ô, hà lạm, lạm tiêu, tiêu lạm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | растра́та | растра́ты |
| Sinh cách | растра́ты | растра́т |
| Tặng cách | растра́те | растра́там |
| Đối cách | растра́ту | растра́ты |
| Công cụ cách | растра́той, растра́тою | растра́тами |
| Giới cách | растра́те | растра́тах |