успе́вший успевший
tính từ
Nghĩa
- đã kịp, đã thành công, đã có thời gian
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | успе́вший | успе́вшее | успе́вшая | успе́вшие |
|---|
| Sinh cách | успе́вшего | успе́вшего | успе́вшей | успе́вших |
|---|
| Tặng cách | успе́вшему | успе́вшему | успе́вшей | успе́вшим |
|---|
| Đối cách | успе́вшего, успе́вший | успе́вшее | успе́вшую | успе́вших, успе́вшие |
|---|
| Công cụ cách | успе́вшим | успе́вшим | успе́вшей, успе́вшею | успе́вшими |
|---|
| Giới cách | успе́вшем | успе́вшем | успе́вшей | успе́вших |
|---|
успе́ть успеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kịp
- có đủ thời gian
- làm kịpin time
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | успе́ю |
|---|
| ты | успе́ешь |
|---|
| он / она / оно | успе́ет |
|---|
| мы | успе́ем |
|---|
| вы | успе́ете |
|---|
| они | успе́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | успе́л |
|---|
| Giống cái | успе́ла |
|---|
| Giống trung | успе́ло |
|---|
| Số nhiều | успе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | успе́й |
|---|
| Số nhiều | успе́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | успе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | успе́в, успевши |
|---|
Từ liên quan
успе́хtiếng tăm, tiếng, tán thưởng, hoan nghênh, ưa chuộng, ái mộуспе́шноThành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹp, tốtуспе́шныйThành công, thắng lợi, có kết quả, mỹ mãn, tốt đẹpспе́шноGấp rút, vội vã, vội vàng, hấp tấp, lật đật, lập cập, gấp, vộiпреуспе́тьthành công, thịnh vượngспе́шныйgấp rút, gấp gáp, khẩn cấp, cấp tốc; tất tả, mải mốtпреуспева́тьthành công, thắng lợi, đạt được thành tíchуспе́шностьsự thành công; sự thành công, tính thành công