успе́вший успевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kịp, đã thành công, đã có thời gian

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуспе́вшийуспе́вшееуспе́вшаяуспе́вшие
Sinh cáchуспе́вшегоуспе́вшегоуспе́вшейуспе́вших
Tặng cáchуспе́вшемууспе́вшемууспе́вшейуспе́вшим
Đối cáchуспе́вшего, успе́вшийуспе́вшееуспе́вшуюуспе́вших, успе́вшие
Công cụ cáchуспе́вшимуспе́вшимуспе́вшей, успе́вшеюуспе́вшими
Giới cáchуспе́вшемуспе́вшемуспе́вшейуспе́вших

успе́ть успеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kịp
  2. có đủ thời gian
  3. làm kịpin time

Chia động từ

Tương lai
яуспе́ю
тыуспе́ешь
он / она / оноуспе́ет
мыуспе́ем
выуспе́ете
ониуспе́ют
Quá khứ
Giống đựcуспе́л
Giống cáiуспе́ла
Giống trungуспе́ло
Số nhiềuуспе́ли
Mệnh lệnh
Số ítуспе́й
Số nhiềuуспе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—успе́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—успе́в, успевши

Từ liên quan