уме́ющий
tính từ
Nghĩa
- biết, có khả năng, có kỹ năng, thành thạo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уме́ющий | уме́ющее | уме́ющая | уме́ющие |
| Sinh cách | уме́ющего | уме́ющего | уме́ющей | уме́ющих |
| Tặng cách | уме́ющему | уме́ющему | уме́ющей | уме́ющим |
| Đối cách | уме́ющего, уме́ющий | уме́ющее | уме́ющую | уме́ющих, уме́ющие |
| Công cụ cách | уме́ющим | уме́ющим | уме́ющей, уме́ющею | уме́ющими |
| Giới cách | уме́ющем | уме́ющем | уме́ющей | уме́ющих |