уме́вший умевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã biết, đã có khả năng, đã có kỹ năng, từng biết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуме́вшийуме́вшееуме́вшаяуме́вшие
Sinh cáchуме́вшегоуме́вшегоуме́вшейуме́вших
Tặng cáchуме́вшемууме́вшемууме́вшейуме́вшим
Đối cáchуме́вшего, уме́вшийуме́вшееуме́вшуюуме́вших, уме́вшие
Công cụ cáchуме́вшимуме́вшимуме́вшей, уме́вшеюуме́вшими
Giới cáchуме́вшемуме́вшемуме́вшейуме́вших

уме́ть уметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biết làm, biết+ инф.
  2. có thể làm đượcобладать какой-л. способностью

Chia động từ

Hiện tại
яуме́ю
тыуме́ешь
он / она / оноуме́ет
мыуме́ем
выуме́ете
ониуме́ют
Quá khứ
Giống đựcуме́л
Giống cáiуме́ла
Giống trungуме́ло
Số nhiềuуме́ли
Mệnh lệnh
Số ítуме́й
Số nhiềuуме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуме́ющийуме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуме́яуме́в, умевши

Ví dụ

  • он уметьет читать стихи
    nó biết ngâm thơ
  • сделаюб как уметью
    biết sao tôi sẽ làm vậy, biết thế nào tôi sẽ làm thế ấy
  • он уметьет нравиться
    nó biết làm cho người ta thích

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa