удиви́тельно
trạng từ
Nghĩa
- cực kỳ, đặc biệt, hết sức, rất, lắm, quáочень
- Lạ thường, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ
Ví dụ
- удивительно!lạ lùng thật!, kỳ lạ thay!
- удивительно, что...thật đáng ngạc nhiên là..., thật lạ lùng là...
- не удивительно, что...chẳng có gì đáng ngạc nhiên (lạ lùng) là..., ta không lấy làm lạ là...

