ди́во
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tuyệt diệu, kỳ diệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ди́во | ди́ва |
| Sinh cách | ди́ва | ди́в |
| Tặng cách | ди́ву | ди́вам |
| Đối cách | ди́во | ди́ва |
| Công cụ cách | ди́вом | ди́вами |
| Giới cách | ди́ве | ди́вах |
Ví dụ
- не дивоkhông có gì kỳ lạ, không lạ gì cả