Nghĩa
- Làm... ngạc nhiên, làm... kinh ngạc
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | удивля́ю |
|---|
| ты | удивля́ешь |
|---|
| он / она / оно | удивля́ет |
|---|
| мы | удивля́ем |
|---|
| вы | удивля́ете |
|---|
| они | удивля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | удивля́л |
|---|
| Giống cái | удивля́ла |
|---|
| Giống trung | удивля́ло |
|---|
| Số nhiều | удивля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | удивля́й |
|---|
| Số nhiều | удивля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | удивля́ющий | удивля́вший |
|---|
| Bị động | удивля́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | удивля́я | удивля́в, удивлявши |
|---|
Ví dụ
меня это нисколько не удивлятьяет
cái đó không làm tôi ngạc nhiên chút nào, điều đó không mảy may làm tôi ngạc nhiên