замеча́тельный
tính từ
Nghĩa
- Tốt lắm, hay lắm, tuyệt đẹp, tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất sắc, tuyệt
- đáng chú ýпримечательный
- đặc biệt, phi thường, hiếm cóисключительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замеча́тельный | замеча́тельное | замеча́тельная | замеча́тельные |
| Sinh cách | замеча́тельного | замеча́тельного | замеча́тельной | замеча́тельных |
| Tặng cách | замеча́тельному | замеча́тельному | замеча́тельной | замеча́тельным |
| Đối cách | замеча́тельный, замеча́тельного | замеча́тельное | замеча́тельную | замеча́тельные, замеча́тельных |
| Công cụ cách | замеча́тельным | замеча́тельным | замеча́тельной, (замеча́тельною) | замеча́тельными |
| Giới cách | замеча́тельном | замеча́тельном | замеча́тельной | замеча́тельных |
| Dạng ngắn | замеча́телен | замеча́тельно | замеча́тельна | замеча́тельны |
Ví dụ
- замечательная победаthắng lợi tuyệt vời, chiến thắng oanh liệt
Từ liên quan
замеча́тьnhận xét; nhớ, nhớ lấy, ghi nhớзаме́тноrõ rệt, thấy rõ; rõ rệtзаме́тныйnổi bật; nổi tiếngзаме́ткаdấu, dấu hiệu; ghi chú, ghi chép, bút kýпримеча́тельныйĐáng chú ý, đáng để ý, đáng lưu ýприме́титьnhận thấy, để ýме́титьnhắm; nhắm tới địa vịзамеча́тельностьtính đáng chú ý, sự xuất sắc, tính nổi bật, giá trịразме́титьđánh dấu, vẽ dấu, khoanh vùng, ghi dấu
Từ đồng nghĩa
великоле́пныйhuy hoàng, lộng lẫy, tráng lệ, hoa mỹ; tuyệt, tuyệt vời, tuyệt trần, xuất sắc, tuyệt diệuпорази́тельныйLàm kinh ngạc, lạ thường, khác thường, lạ lùng, dị thườngпримеча́тельныйĐáng chú ý, đáng để ý, đáng lưu ýпотряса́ющийGây chấn động mãnh liệt, làm xúc động mạnh, kinh thiên động địa, rung trời chuyển đất
