удиви́тельный
tính từ
Nghĩa
- cực kỳ, đặc biệt, hết sứcчрезвычайный
- lạ thường, khác thường, phi thườngнеобыкновенный
- đáng ngạc nhiên, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳстранный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удиви́тельный | удиви́тельное | удиви́тельная | удиви́тельные |
| Sinh cách | удиви́тельного | удиви́тельного | удиви́тельной | удиви́тельных |
| Tặng cách | удиви́тельному | удиви́тельному | удиви́тельной | удиви́тельным |
| Đối cách | удиви́тельный, удиви́тельного | удиви́тельное | удиви́тельную | удиви́тельные, удиви́тельных |
| Công cụ cách | удиви́тельным | удиви́тельным | удиви́тельной, (удиви́тельною) | удиви́тельными |
| Giới cách | удиви́тельном | удиви́тельном | удиви́тельной | удиви́тельных |
| Dạng ngắn | удиви́телен | удиви́тельно | удиви́тельна | удиви́тельны |
Từ liên quan
удивле́ниеNgạc nhiên, kinh ngạcудивля́тьсяNgạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạcудиви́тельноcực kỳ, đặc biệt, hết sức, rất, lắm, quá; Lạ thường, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳудиви́тьlàm kinh ngạc; làm ngạc nhiênудивлённыйNgạc nhiên, kinh ngạcудивля́тьLàm... ngạc nhiên, làm... kinh ngạcнеудиви́тельныйkhông đáng ngạc nhiênди́воTuyệt diệu, kỳ diệu


