уве́ренный
tính từ
Nghĩa
- chắc chắn, tự tin
- tự tinне сомневающийся в своих силах, возможностях и т. п.
- tự tin
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уве́ренный | уве́ренное | уве́ренная | уве́ренные |
| Sinh cách | уве́ренного | уве́ренного | уве́ренной | уве́ренных |
| Tặng cách | уве́ренному | уве́ренному | уве́ренной | уве́ренным |
| Đối cách | уве́ренный, уве́ренного | уве́ренное | уве́ренную | уве́ренные, уве́ренных |
| Công cụ cách | уве́ренным | уве́ренным | уве́ренной, (уве́ренною) | уве́ренными |
| Giới cách | уве́ренном | уве́ренном | уве́ренной | уве́ренных |
| Dạng ngắn | уве́рен | уве́рено | уве́рена | уве́рены |
So sánh hơn уве́реннее
Từ liên quan
ве́ритьtin; tinве́раtin cậy, tín mộ, tín nhiệm; Tin, tin tưởngуве́ренностьsự tự tin; sự chắc chắnневероя́тныйcực kỳ lớn lao, không tưởng tượng được; Khó tin là có thật, khó tin, không thể có đượcуве́ренноtự tin, chắc chắnнеуве́ренныйdo dự, ngập ngừng, không quả quyết; Thiếu tin tưởng, không tin tưởngвероя́тныйCó khả năng, có thể có, có thể xảy ra, có thể được, có lẽ đúngуве́ритьcam đoan, thuyết phục; làm tin chắcувере́ниеlời cam đoan, lời quả quyết; sự bảo đảm, lời trấn an (văn chương)


