убеждённый

tính từ

Nghĩa

  1. kiên nghị, cương nghị, cương quyết, trung kiên, không lay chuyểnтвёрдый в своих убеждениях
  2. tin tưởngвыражающий убеждённостьđầy
  3. Tin tưởng vững chắc, tin chắc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchубеждённыйубеждённоеубеждённаяубеждённые
Sinh cáchубеждённогоубеждённогоубеждённойубеждённых
Tặng cáchубеждённомуубеждённомуубеждённойубеждённым
Đối cáchубеждённый, убеждённогоубеждённоеубеждённуюубеждённые, убеждённых
Công cụ cáchубеждённымубеждённымубеждённой, убеждённоюубеждёнными
Giới cáchубеждённомубеждённомубеждённойубеждённых
Dạng ngắnубеждёнубеждено́убеждена́убеждены́

Ví dụ

  • убеждённый противник чего-л.
    [một] định thủ kiê nghị của cái gì, người kiên quyết chống việc gì
  • убеждённым тоном
    bằng một giọng nói đầy tin tưởng

убеди́ть убедить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thuyết phục
  2. thuyết phục, động viên
  3. thuyết phục được

Chia động từ

Tương lai
яубежу́
тыубеди́шь
он / она / оноубеди́т
мыубеди́м
выубеди́те
ониубедя́т
Quá khứ
Giống đựcубеди́л
Giống cáiубеди́ла
Giống trungубеди́ло
Số nhiềuубеди́ли
Mệnh lệnh
Số ítубеди́
Số nhiềuубеди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—убеди́вший
Bị động—убеждённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—убеди́в, убеди́вши

Từ liên quan