тре́плющий треплющий

tính từ

Nghĩa

  1. vò, giũ, làm rối

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтре́плющийтре́плющеетре́плющаятре́плющие
Sinh cáchтре́плющеготре́плющеготре́плющейтре́плющих
Tặng cáchтре́плющемутре́плющемутре́плющейтре́плющим
Đối cáchтре́плющего, тре́плющийтре́плющеетре́плющуютре́плющих, тре́плющие
Công cụ cáchтре́плющимтре́плющимтре́плющей, тре́плющеютре́плющими
Giới cáchтре́плющемтре́плющемтре́плющейтре́плющих

трепа́ть трепать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. beo, véo, cấu véoза уши
  2. giật, giựt, cấu, bứt kéoволосы
  3. quật mạnhо ветре
  4. vò, xoa, mân mê, mânтеребить
  5. vỗ mạnhо волнах
  6. vỗ, vỗ nhẹпо Д.похлопывать
  7. — làm xài xạc, mặc xài xạcthông tụcприводить в негодность

Chia động từ

Hiện tại
ятреплю́
тытре́плешь
он / она / онотре́плет
мытре́плем
вытре́плете
онитре́плют
Quá khứ
Giống đựcтрепа́л
Giống cáiтрепа́ла
Giống trungтрепа́ло
Số nhiềuтрепа́ли
Mệnh lệnh
Số ítтрепли́
Số nhiềuтрепли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтре́плющийтрепа́вший
Bị động—трёпанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтрепля́трепав, трепавши

Ví dụ

  • трепать кого-л. по плечу
    vỗ vai ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa