щипа́ть щипать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Beo, véo, béo
  2. làm đau, làm buốtоб ощущении боли, жжения
  3. mân mê, văn, véoдёргать, теребить

Chia động từ

Hiện tại
ящиплю́
тыщи́плешь
он / она / онощи́плет
мыщи́плем
выщи́плете
онищи́плют
Quá khứ
Giống đựcщипа́л
Giống cáiщипа́ла
Giống trungщипа́ло
Số nhiềuщипа́ли
Mệnh lệnh
Số ítщипа́й
Số nhiềuщипа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngщипа́ющийщипа́вший
Bị độngщипа́емыйщи́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từщипа́я, щипля́щипав, щипавши

Ví dụ

  • щипать ус
    văn ria mép
  • щипать траву
    gặm cỏ
  • щипать курицу
    vặt (nhổ, làm) lông gà