щипа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Beo, véo, béo
- làm đau, làm buốtоб ощущении боли, жжения
- mân mê, văn, véoдёргать, теребить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | щиплю́ |
| ты | щи́плешь |
| он / она / оно | щи́плет |
| мы | щи́плем |
| вы | щи́плете |
| они | щи́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | щипа́л |
| Giống cái | щипа́ла |
| Giống trung | щипа́ло |
| Số nhiều | щипа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | щипа́й |
| Số nhiều | щипа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | щипа́ющий | щипа́вший |
| Bị động | щипа́емый | щи́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | щипа́я, щипля́ | щипав, щипавши |
Ví dụ
- щипать усvăn ria mép
- щипать травуgặm cỏ
- щипать курицуvặt (nhổ, làm) lông gà