тереби́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giật lắc, giật giật, lắc lắcдёргать
- Mân mê, mân mó, sờ mó, rờ mó, sờ phịch, vọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тереблю́ |
| ты | тереби́шь |
| он / она / оно | тереби́т |
| мы | тереби́м |
| вы | тереби́те |
| они | теребя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тереби́л |
| Giống cái | тереби́ла |
| Giống trung | тереби́ло |
| Số nhiều | тереби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тереби́ |
| Số nhiều | тереби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | теребя́щий | тереби́вший |
| Bị động | теребимый | тереблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | теребя́ | теребив, теребивши |
Ví dụ
- теребить лёнnhổ lanh