тереби́ть теребить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giật lắc, giật giật, lắc lắcдёргать
  2. Mân mê, mân mó, sờ mó, rờ mó, sờ phịch, vọc

Chia động từ

Hiện tại
ятереблю́
тытереби́шь
он / она / онотереби́т
мытереби́м
вытереби́те
онитеребя́т
Quá khứ
Giống đựcтереби́л
Giống cáiтереби́ла
Giống trungтереби́ло
Số nhiềuтереби́ли
Mệnh lệnh
Số ítтереби́
Số nhiềuтереби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтеребя́щийтереби́вший
Bị độngтеребимыйтереблённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтеребя́теребив, теребивши

Ví dụ

  • теребить лён
    nhổ lanh