растрепа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . xạc xài, làm. . . xài xạc, làm. . . lôi thôi, làm. . . luộm thuộm
- nhàu nát, tả tơiкнигу и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растреплю́ |
| ты | растре́плешь |
| он / она / оно | растре́плет |
| мы | растре́плем |
| вы | растре́плете |
| они | растре́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растрепа́л |
| Giống cái | растрепа́ла |
| Giống trung | растрепа́ло |
| Số nhiều | растрепа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растрепли́ |
| Số nhiều | растрепли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растрепа́вший |
| Bị động | — | растрёпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растрепа́в, растрепа́вши |
Ví dụ
- растрепать кому-л. волосыlàm tóc ai rối bù (bù xù), làm bù xù (làm rối bù) tóc ai