растрепа́ть растрепать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm. . . xạc xài, làm. . . xài xạc, làm. . . lôi thôi, làm. . . luộm thuộm
  2. nhàu nát, tả tơiкнигу и т. п.

Chia động từ

Tương lai
ярастреплю́
тырастре́плешь
он / она / онорастре́плет
мырастре́плем
вырастре́плете
онирастре́плют
Quá khứ
Giống đựcрастрепа́л
Giống cáiрастрепа́ла
Giống trungрастрепа́ло
Số nhiềuрастрепа́ли
Mệnh lệnh
Số ítрастрепли́
Số nhiềuрастрепли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—растрепа́вший
Bị động—растрёпанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—растрепа́в, растрепа́вши

Ví dụ

  • растрепать кому-л. волосы
    làm tóc ai rối bù (bù xù), làm bù xù (làm rối bù) tóc ai