дёргать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giật, giằng, lôi, kéo
- nhức, đau nhức nhối, đau chói, đau buốtthông tụcболеть
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дёргаю |
| ты | дёргаешь |
| он / она / оно | дёргает |
| мы | дёргаем |
| вы | дёргаете |
| они | дёргают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дёргал |
| Giống cái | дёргала |
| Giống trung | дёргало |
| Số nhiều | дёргали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дёргай |
| Số nhiều | дёргайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дёргающий | дёргавший |
| Bị động | дёргаемый | дёрганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дёргая | дёргав, дёргавши |
Ví dụ
- дёргать вожжиgiật cương
- дёргать за рукавgiật tay áo
- дёргать за ручку двериgiật (kéo) quả đấm cửa
