потрепа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vỗ nhẹ, vò rối, làm sờn, làm tơi tả
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потреплю́ |
| ты | потре́плешь |
| он / она / оно | потре́плет |
| мы | потре́плем |
| вы | потре́плете |
| они | потре́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потрепа́л |
| Giống cái | потрепа́ла |
| Giống trung | потрепа́ло |
| Số nhiều | потрепа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потрепли́ |
| Số nhiều | потрепли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потрепа́вший |
| Bị động | — | потре́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потрепа́в, потрепавши |