точи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заточи́тьgiam cầm; mài sắcнаточи́тьmài sắc, giũa, chuốtпоточи́тьmài sắc, giũa sắcвы́точитьtiện, mài, chuốt, gọt giũaисточа́тьPhát ra, xông ra
Nghĩa
- giũaнапильником
- mài, mài sắc, vót, vót nhọn, gọt, gọt nhọnделать острым
- tiệnна токарном станке
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | точу́ |
| ты | то́чишь |
| он / она / оно | то́чит |
| мы | то́чим |
| вы | то́чите |
| они | то́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | точи́л |
| Giống cái | точи́ла |
| Giống trung | точи́ло |
| Số nhiều | точи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | точи́ |
| Số nhiều | точи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | точа́щий | точи́вший |
| Bị động | точи́мый | точённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | точа́ | точив, точивши |
Ví dụ
- точить ножmài dao
- точить карандашgọt (vót, vót nhọn, gọt nhọn) bút chì